Mr Trung: 0966129468


Email : trantrungisuzu@gmail.com

Xe tải ISUZU 5 tấn NQR75M

Giá: 700.000.000

 

XE ISUZU Tổng trọng tải : 9 tấn
XE ISUZU Tải trọng: 5.3 tấn

XE ISUZU Có mặt chính thức tại thị trường Việt Nam từ năm 2008, đến nay xe tải nhẹ Xe Isuzu N-Series đã trở thành biểu tượng cho dòng xe tải Nhật chất lượng cao & cực kỳ bền bỉ với thời gian. 
Trước khi chính thức ra mắt thị trường, xe tải Forward Isuzu đã chứng tỏ độ bền tuyệt hảo khi vượt qua thử nghiệm độ bền thực tế với quãng đường hơn một triệu km (tương đương với 33 vòng quanh trái đất) trong đủ các điều kiện đường xá và thời tiết khắc nghiệt từ nóng bức đến mưa gió thậm chí là băng tuyết. 
Ứng dụng công nghệ diesel thế hệ tiên tiến nhất hiện nay - xe Isuzu D-CORE - hệ thống phun dầu điện tử common rail mạnh mẽ giúp tăng 26% công suất và tiết kiệm 15% nhiên liệu tiêu hao so với công nghệ cũ đồng thời đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 2 giảm thiểu gây hại môi trường.

 

Đăng ký lái thử Đăng ký nhận thông tin

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm

7,860 x 2,165 x 2,335

Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm

1,680 / 1,650

Chiều dài cơ sở (WB)mm XE ISUZU

4,475

Khoảng sáng gầm xe (HH)mm XE ISUZU

220

Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm XE ISUZU

905

Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,110 / 2,275

Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm

6,100

Trọng lượng toàn bộkg XE ISUZU

9,000

Trọng lượng bản thânkg XE ISUZU

2,655

Dung tích thùng nhiên liệuLít XE ISUZU

100

Kiểu động cơ XE ISUZU

4HK1-E2N, D-core, Commonrail Turbo-Intercooler

Loại XE ISUZU

4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp

Dung tích xi lanhcc XE ISUZU

5,193

Đường kính & hành trình pit-tôngmm

115 x 125

Công suất cực đạiPs(kw) XE ISUZU

150 (110) / 2,600

Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m)

404 (41) / 1,500~2,600

Hệ thống phun nhiên liệu XE ISUZU

Hệ thống common rail, điều khiển điện tử

Cơ câu phân phối khí XE ISUZU

SOHC 16 valve

Kiểu hộp số XE ISUZU 

MYY6S

Loại hộp số XE ISUZU

6 cấp

Hệ thống lái XE ISUZU

Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp

Hệ thống phanh XE ISUZU

Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không

Lốp xeTrước/sau XE ISUZU

8.25-16 (8.25R16)

Máy phát điện XE ISUZU

24V-50A

Khả năng vượt dốc tối đa%

27,24

Tốc độ tối đakm/h XE ISUZU

107

Bán kính quay vòng tối thiểum

9.1

 

Xe ISUZU D-Max LS 4x2-AT

Đăng ký lái thử